Sách Toán Phổ Thông

Học toán dễ dàng và hiệu quả

Trang chủ / /

Quan hệ song song trong không gian

1. Lý thuyết

📘 Đường thẳng song song với mặt phẳng

Đường thẳng dd song song với mặt phẳng (α)(\alpha) nếu:

  • dd không nằm trong (α)(\alpha)
  • dd không cắt (α)(\alpha)

Ký hiệu: d(α)d \parallel (\alpha)

📜 Định lý về đường thẳng song song mặt phẳng

Định lý 1: Nếu đường thẳng dd không nằm trong mặt phẳng (α)(\alpha)dd song song với đường thẳng dd' nằm trong (α)(\alpha), thì dd song song với (α)(\alpha).

dd vaˋ d(α)d(α)d \parallel d' \text{ và } d' \subset (\alpha) \Rightarrow d \parallel (\alpha)

Định lý 2 (Định lý Thales): Nếu ba mặt phẳng đôi một song song cắt hai đường thẳng phân biệt, thì chúng chắn trên hai đường thẳng đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

📘 Hai mặt phẳng song song

Hai mặt phẳng (α)(\alpha)(β)(\beta) song song nếu chúng không có điểm chung.

Ký hiệu: (α)(β)(\alpha) \parallel (\beta)

📜 Định lý về hai mặt phẳng song song

Định lý: Nếu mặt phẳng (α)(\alpha) chứa hai đường thẳng cắt nhau cùng song song với mặt phẳng (β)(\beta), thì (α)(\alpha) song song với (β)(\beta).

Tính chất:

  • Nếu (α)(β)(\alpha) \parallel (\beta)d(α)d \subset (\alpha) thì d(β)d \parallel (\beta)
  • Nếu (α)(β)(\alpha) \parallel (\beta) và mặt phẳng (γ)(\gamma) cắt (α)(\alpha) theo giao tuyến aa, cắt (β)(\beta) theo giao tuyến bb thì aba \parallel b

2. Ví dụ minh họa

💡 Ví dụ 1: Chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của SASASBSB. Chứng minh MN(ABCD)MN \parallel (ABCD).

Lời giải:

MM, NN là trung điểm của SASASBSB nên:

MNABMN \parallel AB (theo định lý đường trung bình)

AB(ABCD)AB \subset (ABCD)MN⊄(ABCD)MN \not\subset (ABCD)

Do đó: MN(ABCD)MN \parallel (ABCD)

💡 Ví dụ 2: Chứng minh hai mặt phẳng song song

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Chứng minh (ABCD)(ABCD)(ABCD) \parallel (A'B'C'D').

Lời giải:

Ta có:

  • AABBCCDDAA' \parallel BB' \parallel CC' \parallel DD' (cạnh bên hình lập phương)
  • ABABAB \parallel A'B'ADADAD \parallel A'D'

Trong (ABCD)(ABCD)ABABADAD cắt nhau tại AA

Trong (ABCD)(A'B'C'D')ABA'B'ADA'D' cắt nhau tại AA'

ABABAB \parallel A'B'ADADAD \parallel A'D'

Vậy (ABCD)(ABCD)(ABCD) \parallel (A'B'C'D')

3. Thực hành

✏️ Bài tập thực hành

Bài 1: Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi MM, NN, PP lần lượt là trung điểm của ABAB, ACAC, ADAD. Chứng minh (MNP)(BCD)(MNP) \parallel (BCD).

Bài 2: Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông. Gọi OO là giao điểm của ACACBDBD. Chứng minh SO(SAB)SO \parallel (SAB) là sai.

Bài 3: Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Chứng minh:

a) (ABBA)(DCCD)(ABB'A') \parallel (DCC'D')

b) (ABCD)(ABCD)(ABC'D') \parallel (A'B'CD)

4. Vận dụng

💡 Bài toán thiết diện

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Mặt phẳng (α)(\alpha) qua trung điểm MM của SASA và song song với SBSBSDSD. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi (α)(\alpha).

Lời giải:

Gọi NN, PP, QQ lần lượt là trung điểm của SBSB, SCSC, SDSD.

(α)(\alpha) qua MM và song song với SBSB, SDSD nên:

  • (α)(\alpha) cắt SBSB tại NN (trung điểm)
  • (α)(\alpha) cắt SDSD tại QQ (trung điểm)
  • (α)(\alpha) cắt SCSC tại PP (trung điểm)

Thiết diện là tứ giác MNPQMNPQ (hình bình hành).

5. Trắc nghiệm ôn tập

📋 Trắc nghiệm ôn tập

Câu 1: Cho d // (α). Khẳng định nào đúng?

Câu 2: Trong hình lập phương, số cặp mặt đối diện song song là:

Câu 3: Nếu d // d' và d' ⊂ (α) thì:

Câu 4: Hai mặt phẳng song song khi:

6. Bài tập làm thêm

📝 Bài tập nâng cao

Bài 1: Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang với ABCDAB \parallel CD. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của SASASBSB. Chứng minh:

a) MN(ABCD)MN \parallel (ABCD)

b) (SAB)(SCD)(SAB) \parallel (SCD) là sai

Bài 2: Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi MM, NN, PP, QQ lần lượt là trung điểm của ABAB, BCBC, CDCD, DADA. Chứng minh MNPQMNPQ là hình bình hành.

Bài 3: Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'. Mặt phẳng (α)(\alpha) qua BCBC và song song với AAAA'. Xác định thiết diện.

Bài 4: Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SASA vuông góc với đáy và SA=aSA = a. Tính khoảng cách từ AA đến (SBC)(SBC).