Đạo hàm và ứng dụng
1. Lý thuyết
📘 Định nghĩa đạo hàm
Đạo hàm của hàm số f(x) tại điểm x0 là:
f′(x0)=limh→0hf(x0+h)−f(x0)
Đạo hàm biểu thị tốc độ thay đổi tức thời của hàm số tại một điểm.
📜 Bảng đạo hàm cơ bản
| Hàm số | Đạo hàm |
|---|
| c (hằng số) | 0 |
| xn | nxn−1 |
| x | 2x1 |
| x1 | −x21 |
| sinx | cosx |
| cosx | −sinx |
| ex | ex |
| lnx | x1 |
Quy tắc tính đạo hàm:
- (u+v)′=u′+v′
- (uv)′=u′v+uv′
- (vu)′=v2u′v−uv′
- (u(v(x)))′=u′(v)⋅v′(x) (quy tắc chuỗi)
2. Ví dụ minh họa
💡 Ví dụ 1: Tính đạo hàm cơ bản
Tính đạo hàm của hàm số: f(x)=3x4−2x2+5x−1
Lời giải:
f′(x)=(3x4)′−(2x2)′+(5x)′−(1)′
=3⋅4x3−2⋅2x+5−0
=12x3−4x+5
💡 Ví dụ 2: Đạo hàm tích
Tính đạo hàm: f(x)=(2x+1)(x2−3)
Lời giải:
Áp dụng quy tắc (uv)′=u′v+uv′:
f′(x)=(2x+1)′⋅(x2−3)+(2x+1)⋅(x2−3)′
=2(x2−3)+(2x+1)⋅2x
=2x2−6+4x2+2x
=6x2+2x−6
💡 Ví dụ 3: Đạo hàm thương
Tính đạo hàm: f(x)=x−2x2+1
Lời giải:
Áp dụng quy tắc (vu)′=v2u′v−uv′:
f′(x)=(x−2)2(x2+1)′⋅(x−2)−(x2+1)⋅(x−2)′
=(x−2)22x(x−2)−(x2+1)⋅1
=(x−2)22x2−4x−x2−1
=(x−2)2x2−4x−1
3. Thực hành
✏️ Bài tập thực hành
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
- f(x)=5x3−3x2+2x−7
- f(x)=(x2+1)(x−3)
- f(x)=x2+12x+1
- f(x)=x2+1
- f(x)=x2sinx
4. Ứng dụng đạo hàm
💡 Tìm tiếp tuyến
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x+1 tại điểm có hoành độ x0=1.
Lời giải:
Tính y0=13−3⋅1+1=−1
Tính đạo hàm: y′=3x2−3
Hệ số góc tiếp tuyến: k=y′(1)=3⋅12−3=0
Phương trình tiếp tuyến:
y−(−1)=0(x−1)
y=−1
5. Trắc nghiệm ôn tập
📋 Trắc nghiệm ôn tập
Câu 1: Đạo hàm của f(x) = x³ là:
Câu 2: Đạo hàm của f(x) = 5 là:
Câu 3: Nếu f(x) = 2x² - 3x + 1, thì f'(x) bằng:
Câu 4: Đạo hàm của sin x là:
6. Bài tập làm thêm
📝 Bài tập nâng cao
Bài 1: Tính đạo hàm:
a) f(x)=(x2+1)3
b) f(x)=sin(2x+1)
c) f(x)=ex2
Bài 2: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−4x+3 tại điểm có hoành độ x0=2.
Bài 3: Tìm các điểm trên đồ thị hàm số y=x3−3x2+2 mà tiếp tuyến tại đó song song với trục hoành.
Bài 4: Chứng minh rằng hàm số f(x)=x3−3x+1 có đạo hàm bằng 0 tại hai điểm phân biệt.